区内
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "区内" (qūnèi) nghĩa là "trong khu vực", ghép bởi: 区 (qū): khu + 内 (nèi): Bên trong.
Thành phần cấu tạo
区内
trong khu vực
匚
乂
冂
入
Hình ảnh:

Phân tích từ 区内
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trong khu vực
Ví dụ (3)
区内有三所学校。
Trong khu vực có ba trường học.
请把车停在区内停车场。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ trong khu vực.
区内居民可以免费进入。
Cư dân trong khu vực có thể vào miễn phí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây