Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
区内
qūnèi
trong khu vực
Hán việt: khu nạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "区内" (qūnèi) nghĩa là "trong khu vực", ghép bởi: 区 (qū): khu + 内 (nèi): Bên trong.

Thành phần cấu tạo

区内
qūnèi
trong khu vực
匚
乂
冂
入

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong khu vực
Ví dụ (3)
qū区nèi内yǒu有sān三suǒ所xué xiào学校。
Trong khu vực có ba trường học.
qǐng请bǎ把chē车tíng停zài在qū区nèi内tíng停chē车chǎng场。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ trong khu vực.
qū区nèi内jū mín居民kě yǐ可以miǎn fèi免费jìn进rù入。
Cư dân trong khu vực có thể vào miễn phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây