Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四个
sì ge
bốn cái
Hán việt: tứ cá
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "四个" (sì ge) nghĩa là "bốn cái", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

四个
sì ge
bốn cái
囗
儿
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bốn cái
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有sì四gè个bēi zi杯子。
Trên bàn có bốn cái cốc.
wǒ我mǎi买le了sì四gè个píng guǒ苹果。
Tôi mua bốn quả táo.
sì四gè个xué shēng学生yì qǐ一起wán chéng完成rèn wù任务。
Bốn học sinh cùng hoàn thành nhiệm vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây