Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随之
suízhī
theo sau đó
Hán việt: tuỳ chi
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "随之" (suízhī) nghĩa là "theo sau đó", ghép bởi: 随 (suí): theo + 之 (zhī): Của.

Thành phần cấu tạo

随之
suízhī
theo sau đó
阝
迶
之

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:theo sau đó
Ví dụ (3)
jià gé价格shàng上zhǎng涨,chéng běn成本yě也suí随zhī之zēng jiā增加。
Giá tăng, chi phí cũng theo đó tăng lên.
tiān qì天气biàn变lěng冷,yóu游kè客suí随zhī之jiǎn shǎo减少。
Thời tiết lạnh đi, du khách cũng theo đó giảm xuống.
jì shù技术jìn bù进步,shēng huó生活fāng shì方式suí随zhī之gǎi biàn改变。
Công nghệ tiến bộ, lối sống cũng theo đó thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây