野餐
次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "野餐" (yěcān) nghĩa là "picnic, ăn uống ngoài trời", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 餐 (cān): Bữa ăn.
Thành phần cấu tạo
野餐
picnic, ăn uống ngoài trời
里
予
歹
又
食
Hình ảnh:

Phân tích từ 野餐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:picnic, ăn uống ngoài trời
Ví dụ (3)
周末我们去公园野餐。
Cuối tuần chúng tôi đi picnic ở công viên.
野餐前要准备水果和饮料。
Trước khi picnic cần chuẩn bị trái cây và đồ uống.
孩子们在草地上野餐。
Bọn trẻ picnic trên bãi cỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây