真是 (zhēn shì)
zhēnshi
Thật là, đúng là
Hán việt: chân thị
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật là, đúng là
Ví dụ (2)
jīn tiāndetiān zhēnshìtàihǎole
Thời tiết hôm nay thật là tốt quá.
zhēnshìcōng míngrén
Anh ấy đúng là một người thông minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây