Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 真是 (zhēn shì)
HSK1
真是 (zhēn shì)
zhēnshi
Thật là, đúng là
Hán việt:
chân thị
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Cụm từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 真是 (zhēn shì)
是
【shì】
là
真
【zhēn】
thật, thực sự, thật sự, đúng là
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 真是 (zhēn shì)
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Thật là, đúng là
Ví dụ (2)
jīn
tiān
今
天
de
的
tiān
qì
天
气
zhēn
真
shì
是
tài
太
hǎo
好
le
了
。
Thời tiết hôm nay
thật là
tốt quá.
tā
他
zhēn
真
shì
是
gè
个
cōng
míng
聪
明
rén
人
。
Anh ấy
đúng là
một người thông minh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây