Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
停下来 (tíng xià lái)
tíngxiàlái
Dừng lại, ngừng lại
Hán việt: đình há lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "停下来 (tíng xià lái)" (tíngxiàlái) nghĩa là "Dừng lại, ngừng lại", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 下 (xià): sau + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

停下来 (tíng xià lái)
tíngxiàlái
Dừng lại, ngừng lại
亻
亭
一
卜
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dừng lại, ngừng lại
Ví dụ (2)
kàn看dào到qián miàn前面de的hóng红dēng灯,sī jī司机lì kè立刻ràng让chē车tíng停xià下lái来。
Nhìn thấy đèn đỏ phía trước, tài xế lập tức cho xe dừng lại.
tā他zǒu走de得tài太lèi累le了,jué dìng决定tíng停xià下lái来xiū xi休息yí xià一下。
Anh ấy đi mệt quá rồi, quyết định dừng lại nghỉ ngơi một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây