停下来 (tíng xià lái)
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "停下来 (tíng xià lái)" (tíngxiàlái) nghĩa là "Dừng lại, ngừng lại", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 下 (xià): sau + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
停下来 (tíng xià lái)
Dừng lại, ngừng lại
亻
亭
一
卜
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 停下来 (tíng xià lái)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dừng lại, ngừng lại
Ví dụ (2)
看到前面的红灯,司机立刻让车停下来。
Nhìn thấy đèn đỏ phía trước, tài xế lập tức cho xe dừng lại.
他走得太累了,决定停下来休息一下。
Anh ấy đi mệt quá rồi, quyết định dừng lại nghỉ ngơi một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây