预订 (yùdìng)
HSK1
Động từ
Phân tích từ 预订 (yùdìng)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đặt trước, đặt chỗ
Ví dụ (2)
旅游旺季时,我们需要提前预订酒店。
Vào mùa du lịch cao điểm, chúng ta cần đặt trước khách sạn.
我已经预订了今天晚上的电影票。
Tôi đã đặt trước vé xem phim tối hôm nay rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây