寿命 (shòumìng)
shòumìng
Tuổi thọ
Hán việt: thọ mệnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuổi thọ
Ví dụ (2)
zhètáidiàn nǎodeshǐ yòng使shòu mìng寿 yuēshìnián
Tuổi thọ sử dụng của chiếc máy tính này là khoảng 5 năm.
xuéyán jiūbiǎo míngjīng chángyùn dòngnéngyán chángshòu mìng寿
Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng, thường xuyên vận động có thể kéo dài tuổi thọ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây