耗尽 (hàojìn)
hàojìn
Tiêu hao hết, cạn kiệt
Hán việt: hao tần
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu hao hết, cạn kiệt
Ví dụ (2)
cháng bēnpǎohòufáng shǒu jīngdehàojìnle
Sau khi chạy đường dài, phòng thủ đã tiêu hao hết thể lực của anh ấy.
men zài yuánhàojìnzhīqiánzhǎodàojiě juébàn
Chúng ta phải tìm ra giải pháp trước khi tài nguyên cạn kiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây