内疚 (nèijiù)
nèijiù
Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Hán việt: nạp
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy tội lỗi, ân hận
Ví dụ (2)
méinéngbāngshàngdemángxīngǎndàohěnnèijiù
Không giúp được anh ấy, trong lòng tôi cảm thấy rất áy náy.
huǎngzhīhòu zhíjué dehěnnèijiù
Sau khi nói dối, anh ấy luôn cảm thấy tội lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây