掩盖 (yǎngài)
HSK1
Động từ
Phân tích từ 掩盖 (yǎngài)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Che giấu, giấu diếm
Ví dụ (2)
雪花掩盖了地面上的脚印。
Những bông tuyết đã che phủ dấu chân trên mặt đất.
他试图用笑容来掩盖内心的悲伤。
Anh ấy cố gắng dùng nụ cười để che giấu nỗi buồn trong lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây