Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻轻地
qīngqīngde
nhẹ nhàng
Hán việt: khinh khinh địa
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "轻轻地" (qīngqīngde) nghĩa là "nhẹ nhàng", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 轻 (qīng): nhẹ + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

轻轻地
qīngqīngde
nhẹ nhàng
车
圣
土
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
tā她qīng轻qīng轻dì地guān关shàng上mén门。
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại.
mā mā妈妈qīng轻qīng轻dì地pāi拍zhe着hái zi孩子。
Mẹ nhẹ nhàng vỗ đứa trẻ.
tā他qīng轻qīng轻dì地bǎ把bēi zi杯子fàng放xià下。
Anh ấy nhẹ nhàng đặt cốc xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây