向右看
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "向右看" (xiàng yòu kàn) nghĩa là "Nhìn sang phải", ghép bởi: 向 (xiàng): hướng về + 右 (yòu): phải + 看 (kàn / kān): xem.
Thành phần cấu tạo
向右看
Nhìn sang phải
丿
口
𠂇
手
目
Hình ảnh:

Phân tích từ 向右看
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhìn sang phải
Ví dụ (3)
过马路前要向右看。
Trước khi sang đường cần nhìn sang phải.
老师让学生向右看黑板。
Giáo viên bảo học sinh nhìn sang phải về phía bảng.
拍照时请向右看。
Khi chụp ảnh vui lòng nhìn sang phải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây