Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
向右看
xiàng yòu kàn
Nhìn sang phải
Hán việt: hướng hữu khan
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "向右看" (xiàng yòu kàn) nghĩa là "Nhìn sang phải", ghép bởi: 向 (xiàng): hướng về + 右 (yòu): phải + 看 (kàn / kān): xem.

Thành phần cấu tạo

向右看
xiàng yòu kàn
Nhìn sang phải
丿
口
𠂇
手
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhìn sang phải
Ví dụ (3)
guò过mǎ马lù路qián前yào要xiàng向yòu右kàn看。
Trước khi sang đường cần nhìn sang phải.
lǎo shī老师ràng让xué shēng学生xiàng向yòu右kàn看hēi bǎn黑板。
Giáo viên bảo học sinh nhìn sang phải về phía bảng.
pāi拍zhào照shí时qǐng请xiàng向yòu右kàn看。
Khi chụp ảnh vui lòng nhìn sang phải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây