银行贷款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "银行贷款" (yínháng dàikuǎn) nghĩa là "Khoản vay ngân hàng", ghép bởi: 银 (yín): Bạc + 行 (xíng / háng): được + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.
Thành phần cấu tạo
银行贷款
Khoản vay ngân hàng
钅
艮
彳
亍
代
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 银行贷款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản vay ngân hàng
Ví dụ (3)
他申请了银行贷款买房。
Anh ấy xin khoản vay ngân hàng để mua nhà.
银行贷款需要稳定收入证明。
Khoản vay ngân hàng cần giấy chứng minh thu nhập ổn định.
这家公司靠银行贷款扩大生产。
Công ty này dựa vào khoản vay ngân hàng để mở rộng sản xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây