一瓶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一瓶" (yīpíng) nghĩa là "Một chai", ghép bởi: 一 (yī): số một + 瓶 (píng): Cái chai.
Thành phần cấu tạo
一瓶
Một chai
一
并
瓦
Hình ảnh:

Phân tích từ 一瓶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một chai
Ví dụ (3)
我买了一瓶水。
Tôi mua một chai nước.
桌上有一瓶牛奶。
Trên bàn có một chai sữa.
请给我一瓶果汁。
Vui lòng cho tôi một chai nước ép.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây