下楼
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "下楼" (xiàlóu) mang nghĩa "Xuống lầu", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下楼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Xuống lầu
Ví dụ (3)
她下楼去取快递。
Cô ấy xuống lầu lấy hàng giao nhanh.
She went downstairs to pick up a package.
听到铃声后,他马上下楼。
Sau khi nghe chuông, anh ấy lập tức xuống lầu.
After hearing the bell, he went downstairs immediately.
老人下楼时走得很慢。
Người già xuống lầu rất chậm.
The elderly person walked very slowly when going downstairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây