Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慢慢来
mànmànlái
Từ từ, không vội
Hán việt: mạn mạn lai
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "慢慢来" (mànmànlái) nghĩa là "Từ từ, không vội", ghép bởi: 慢 (màn): Chậm rãi + 慢 (màn): Chậm rãi + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

慢慢来
mànmànlái
Từ từ, không vội
忄
曼
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Từ từ, không vội
Ví dụ (3)
bié别zháo jí着急,màn慢màn慢lái来。
Đừng sốt ruột, cứ từ từ.
xué xí学习yǔ yán语言yào要màn慢màn慢lái来。
Học ngôn ngữ phải từ từ.
shì qíng事情hěn很fù zá复杂,wǒ men我们màn慢màn慢lái来jiě jué解决。
Việc này phức tạp, chúng ta từ từ giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây