慢慢来
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "慢慢来" (mànmànlái) nghĩa là "Từ từ, không vội", ghép bởi: 慢 (màn): Chậm rãi + 慢 (màn): Chậm rãi + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
慢慢来
Từ từ, không vội
忄
曼
木
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 慢慢来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Từ từ, không vội
Ví dụ (3)
别着急,慢慢来。
Đừng sốt ruột, cứ từ từ.
学习语言要慢慢来。
Học ngôn ngữ phải từ từ.
事情很复杂,我们慢慢来解决。
Việc này phức tạp, chúng ta từ từ giải quyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây