慢跑
HSK1
Động từ
Phân tích từ 慢跑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chạy bộ
Ví dụ (3)
他每天早上慢跑半小时。
Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi sáng.
慢跑对健康有好处。
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
公园里有很多人在慢跑。
Trong công viên có nhiều người đang chạy bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây