Hán Việt:MẠN BÀO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm • chữ 慢+曼Mạn • chữ 慢+足Túc • chữ 跑+包Bao • chữ 跑
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

慢跑
Chạy bộ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chạy bộ
ENTiếng Anh:Jog
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他每天早上慢跑半小时。
Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi sáng.
He goes jogging for half an hour every morning.
#2
慢跑对健康有好处。
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
Jogging is good for your health.
#3
公园里有很多人在慢跑。
Trong công viên có nhiều người đang chạy bộ.
Many people are jogging in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

