Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
mànpǎo
HSK1
Chạy bộ
Hán Việt:MẠN BÀO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm • chữ 慢+曼Mạn • chữ 慢+足Túc • chữ 跑+包Bao • chữ 跑

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

慢跑
mànpǎo
Chạy bộ
慢
màn • mạn
Chậm rãi
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
曼
Mạnmàn
Dài / âm đọc (bên phải)
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
包
Baobāo
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "慢跑" (mànpǎo) mang nghĩa "Chạy bộ", kết hợp bởi 慢 (màn - mạn): "Chậm rãi" + 跑 (pǎo - bào): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慢: Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢). • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Chạy bộ
ENTiếng Anh:Jog
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他měitiān每天zǎoshang早上mànpǎo慢跑bàn半xiǎoshí小时。
Anh ấy chạy bộ nửa giờ mỗi sáng.
He goes jogging for half an hour every morning.
#2
mànpǎo慢跑duì对jiànkāng健康yǒu有hǎochu好处。
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
Jogging is good for your health.
#3
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多rén人zài在mànpǎo慢跑。
Trong công viên có nhiều người đang chạy bộ.
Many people are jogging in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây