Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一趟
yītàng
Một chuyến đi
Hán việt: nhất thảng
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "一趟" (yītàng) nghĩa là "Một chuyến đi", ghép bởi: 一 (yī): số một + 趟 (tàng): lần.

Thành phần cấu tạo

一趟
yītàng
Một chuyến đi
一
走
尚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một chuyến đi
Ví dụ (3)
wǒ我qù去le了yī一tàng趟chāo shì超市。
Tôi đi siêu thị một chuyến.
tā他zhuān mén专门lái来le了yī一tàng趟xué xiào学校。
Anh ấy đặc biệt đến trường một chuyến.
zuò坐yī一tàng趟gōng公jiāo交chē车jiù就dào到shì市zhōng xīn中心。
Đi một chuyến xe buýt là đến trung tâm thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây