Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走得慢
zǒu de màn
Đi chậm
Hán việt: tẩu đắc mạn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "走得慢" (zǒu de màn) nghĩa là "Đi chậm", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 慢 (màn): Chậm rãi.

Thành phần cấu tạo

走得慢
zǒu de màn
Đi chậm
土
止
彳
旦
寸
忄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi chậm
Ví dụ (3)
lǎo老rén人zǒu走dé得màn慢,wǒ men我们děng等yī一děng等。
Người già đi chậm, chúng ta đợi một chút.
yǔ雨tiān天lù路huá滑,dà jiā大家zǒu走dé得màn慢。
Ngày mưa đường trơn, mọi người đi chậm.
tā他shòu shāng受伤hòu后zǒu走dé得màn慢。
Sau khi bị thương, anh ấy đi chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây