走得慢
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "走得慢" (zǒu de màn) nghĩa là "Đi chậm", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 慢 (màn): Chậm rãi.
Thành phần cấu tạo
走得慢
Đi chậm
土
止
彳
旦
寸
忄
Hình ảnh:

Phân tích từ 走得慢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đi chậm
Ví dụ (3)
老人走得慢,我们等一等。
Người già đi chậm, chúng ta đợi một chút.
雨天路滑,大家走得慢。
Ngày mưa đường trơn, mọi người đi chậm.
他受伤后走得慢。
Sau khi bị thương, anh ấy đi chậm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây