Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
白薯
báishǔ
khoai lang (thường chỉ loại ruột trắng), củ từ (cách gọi vùng miền Bắc Kinh).
Hán việt: bạch
块
HSK 4-5 (Thực phẩm)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白薯" (báishǔ) nghĩa là "khoai lang", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.

Thành phần cấu tạo

白薯
báishǔ
khoai lang
丿
日
艹
署

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoai lang (thường chỉ loại ruột trắng), củ từ (cách gọi vùng miền Bắc Kinh).
Ví dụ (8)
dōng冬tiān天chī吃kǎo烤bái白shǔ薯zhēn真nuǎn huo暖和。
Mùa đông ăn khoai lang nướng thật là ấm áp.
jiē街shang上yǒu有mài卖kǎo烤bái白shǔ薯de的。
Trên phố có người bán khoai lang nướng.
zhè这zhǒng种bái白shǔ薯hěn很tián甜,dàn但shì是bú不miàn面。
Loại khoai lang này rất ngọt, nhưng không bở (bột).
bái白shǔ薯shì是cū粗liáng粮,duì对shēn tǐ身体hǎo好。
Khoai lang là lương thực thô (ngũ cốc thô), tốt cho sức khỏe.
bǎ把bái白shǔ薯xǐ洗gān jìng干净,fàng放jìn进guō锅li里zhēng蒸。
Rửa sạch khoai lang, bỏ vào nồi hấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây