Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很甜
hěn tián
Rất ngọt
Hán việt: hẫn điềm
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很甜" (hěn tián) nghĩa là "Rất ngọt", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 甜 (tián): Ngọt.

Thành phần cấu tạo

很甜
hěn tián
Rất ngọt
彳
艮
舌
甘

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất ngọt
Ví dụ (3)
zhè ge这个xī guā西瓜hěn很tián甜。
Quả dưa hấu này rất ngọt.
nǎi奶chá茶fàng放táng糖tài太duō多,hěn很tián甜。
Trà sữa cho quá nhiều đường nên rất ngọt.
tā她zuò做de的diǎn xīn点心hěn很tián甜。
Bánh điểm tâm cô ấy làm rất ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây