治感冒
场, 次
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "治感冒" (zhì gǎnmào) nghĩa là "Chữa cảm lạnh", ghép bởi: 治 (zhì): điều trị + 感 (gǎn): cảm giác + 冒 (mào): đội.
Thành phần cấu tạo
治感冒
Chữa cảm lạnh
氵
台
咸
心
冃
目
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chữa cảm lạnh
Ví dụ (3)
喝热水不能直接治感冒。
Uống nước nóng không thể trực tiếp chữa cảm lạnh.
医生给他开了治感冒的药。
Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc chữa cảm lạnh.
治感冒需要休息和吃药。
Chữa cảm lạnh cần nghỉ ngơi và uống thuốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây