Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
治感冒
zhì gǎnmào
Chữa cảm lạnh
Hán việt: trì cảm mạo
场, 次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "治感冒" (zhì gǎnmào) nghĩa là "Chữa cảm lạnh", ghép bởi: 治 (zhì): điều trị + 感 (gǎn): cảm giác + 冒 (mào): đội.

Thành phần cấu tạo

治感冒
zhì gǎnmào
Chữa cảm lạnh
氵
台
咸
心
冃
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chữa cảm lạnh
Ví dụ (3)
hē喝rè热shuǐ水bù不néng能zhí jiē直接zhì治gǎn mào感冒。
Uống nước nóng không thể trực tiếp chữa cảm lạnh.
yī shēng医生gěi给tā他kāi开le了zhì治gǎn mào感冒de的yào药。
Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc chữa cảm lạnh.
zhì治gǎn mào感冒xū yào需要xiū xī休息hé和chī吃yào药。
Chữa cảm lạnh cần nghỉ ngơi và uống thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây