亲耳
HSK 4-5
Trạng từ
Gợi nhớ
Từ "亲耳" (qīn'ěr) nghĩa là "tận tai, trực tiếp nghe", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 耳 (ěr): tai.
Thành phần cấu tạo
亲耳
tận tai, trực tiếp nghe
亲
耳
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲耳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tận tai, chính tai (nghe thấy).
Ví dụ (8)
这是我亲耳听到的。
Đây là điều chính tai tôi nghe thấy.
我想亲耳听他解释。
Tôi muốn tận tai nghe anh ấy giải thích.
除非我亲耳听到,否则我不相信。
Trừ khi tôi tận tai nghe thấy, nếu không tôi sẽ không tin.
我亲耳听见他说喜欢你。
Chính tai tôi nghe thấy anh ấy nói thích bạn.
大家由于亲耳听到了这个消息,都非常震惊。
Mọi người vì chính tai nghe được tin tức này nên đều vô cùng kinh ngạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây