Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲耳
qīn'ěr
tận tai, chính tai (nghe thấy).
Hán việt: thân nhĩ
HSK 4-5
Trạng từ

Gợi nhớ

Từ "亲耳" (qīn'ěr) nghĩa là "tận tai, trực tiếp nghe", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 耳 (ěr): tai.

Thành phần cấu tạo

亲耳
qīn'ěr
tận tai, trực tiếp nghe
亲
耳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tận tai, chính tai (nghe thấy).
Ví dụ (8)
zhè这shì是wǒ我qīn亲ěr耳tīng听dào到de的。
Đây là điều chính tai tôi nghe thấy.
wǒ我xiǎng想qīn亲ěr耳tīng听tā他jiě shì解释。
Tôi muốn tận tai nghe anh ấy giải thích.
chú fēi除非wǒ我qīn亲ěr耳tīng听dào到,fǒu zé否则wǒ我bù不xiāng xìn相信。
Trừ khi tôi tận tai nghe thấy, nếu không tôi sẽ không tin.
wǒ我qīn亲ěr耳tīng听jiàn见tā他shuō说xǐ huan喜欢nǐ你。
Chính tai tôi nghe thấy anh ấy nói thích bạn.
dà jiā大家yóu yú由于qīn亲ěr耳tīng听dào到le了zhè ge这个xiāo xi消息,dōu都fēi cháng非常zhèn jīng震惊。
Mọi người vì chính tai nghe được tin tức này nên đều vô cùng kinh ngạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây