Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
储藏室
chúcángshì
phòng để đồ
Hán việt: trữ tàng thất
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "储藏室" (chúcángshì) mang nghĩa "phòng để đồ", kết hợp bởi 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

储藏室
chúcángshì
phòng để đồ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng để đồ
Ví dụ (3)
chǔcángshì储藏室lǐ里fàng放zhe着jiù旧jiājù家具。
Trong phòng để đồ có đồ nội thất cũ.
Old furniture is kept in the storage room.
qǐng请bǎ把gōngjù工具fàngjìn放进chǔcángshì储藏室。
Vui lòng đặt dụng cụ vào phòng để đồ.
Please put the tools in the storage room.
chǔcángshì储藏室xūyào需要dìngqī定期zhěnglǐ整理。
Phòng để đồ cần được dọn dẹp định kỳ.
The storage room needs to be tidied up regularly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây