弹钢琴
HSK4
Động từ
Phân tích từ 弹钢琴
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm.
Ví dụ (8)
她弹钢琴弹得很好。
Cô ấy chơi piano rất giỏi.
我从小就开始学弹钢琴。
Tôi bắt đầu học chơi piano từ nhỏ.
邻居正在弹钢琴,声音很大。
Hàng xóm đang đánh đàn piano, tiếng rất to.
你会弹钢琴吗?
Bạn biết chơi piano không?
他在晚会上为大家弹钢琴。
Anh ấy chơi piano cho mọi người nghe trong buổi dạ tiệc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây