极了
jíle
cực kỳ, quá, lắm, chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ cao nhất, đặt sau tính từ/động từ tâm lý).
Hán việt: cấp liễu
HSK 2
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
bổ ngữ mức độ
Nghĩa:cực kỳ, quá, lắm, chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ cao nhất, đặt sau tính từ/động từ tâm lý).
Ví dụ (8)
zhè gexiāo xihǎole
Tin tức này tốt cực kỳ (tốt quá đi)!
jīn tiānlèilezhǐxiǎngshuì jiào
Hôm nay tôi mệt chết đi được, chỉ muốn ngủ thôi.
jiāwándekāi xīnle
Mọi người chơi vui hết sảy (vui cực kỳ).
zhèjiàn fupiào liangle
Bộ quần áo này đẹp tuyệt vời.
duì xiàn zàidegōng mǎn le
Anh ấy cực kỳ hài lòng với mức lương hiện tại của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây