Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 外面
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 外面
外面
wàimiàn
bên ngoài
Hán việt:
ngoại diện
Lượng từ:
朵
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 外面
外
【wài】
bên ngoài, ngoại
面
【miàn】
Mặt, bề mặt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 外面
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
bên ngoài
Ví dụ (3)
wài
外
miàn
面
zhèng
zài
正
在
xià
yǔ
下
雨
。
Bên ngoài
đang mưa.
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
wài
外
miàn
面
wán
玩
。
Bọn trẻ chơi ở
bên ngoài
.
wài
外
miàn
面
tài
太
lěng
冷
le
了
,
bié
别
chū
出
mén
门
。
Bên ngoài
quá lạnh, đừng ra ngoài.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây