Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
提高警惕
tígāo jǐngtì
nâng cao cảnh giác
Hán việt: đề cao cảnh thích
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提高警惕" (tígāo jǐngtì) mang nghĩa "nâng cao cảnh giác", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 高 (gāo - cao): "cao" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 惕 (tì - thích): "cảnh giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 惕: Trong lòng (忄) luôn hiểu rằng mọi việc rất dễ biến đổi bất ngờ (易) nên lúc nào cũng thận trọng cảnh giác (惕).

Thành phần cấu tạo

提高警惕
tígāo jǐngtì
nâng cao cảnh giác
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
惕
tì • thích
cảnh giác
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nâng cao cảnh giác
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里chūmén出门yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Ra ngoài ban đêm cần nâng cao cảnh giác.
Stay vigilant when going out at night.
shōudào收到mòshēng陌生duǎnxìn短信shí时yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Khi nhận tin nhắn lạ cần nâng cao cảnh giác.
Be on high alert when receiving text messages from strangers.
jǐngfāng警方tíxǐng提醒jūmín居民tígāo提高jǐngtì警惕。
Cảnh sát nhắc cư dân nâng cao cảnh giác.
The police reminded residents to stay vigilant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây