换季
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "换季" (huànjì) nghĩa là "Giao mùa", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 季 (jì): Mùa.
Thành phần cấu tạo
换季
Giao mùa
扌
奂
禾
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 换季
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giao mùa
Ví dụ (3)
换季时容易感冒。
Khi giao mùa dễ bị cảm.
换季了,衣服要整理一下。
Giao mùa rồi, quần áo cần sắp xếp lại.
商店在换季时打折。
Cửa hàng giảm giá khi giao mùa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây