别忘了
bié wàng le
Đừng quên
Hán việt: biệt vong liễu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đừng quên
Ví dụ (3)
chūménshíbiéwàngledàiyào shi
Khi ra ngoài đừng quên mang chìa khóa.
biéwànglemíng tiānjiāozuò
Đừng quên ngày mai nộp bài tập.
xià lebiéwàngledàisǎn
Trời mưa rồi, đừng quên mang ô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây