Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
校规
xiàoguī
Quy tắc trường học
Hán việt: giáo quy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "校规" (xiàoguī) nghĩa là "Quy tắc trường học", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 规 (guī): quy tắc.

Thành phần cấu tạo

校规
xiàoguī
Quy tắc trường học
木
交
夫
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy tắc trường học
Ví dụ (3)
xué shēng学生bì xū必须zūn shǒu遵守xiào校guī规。
Học sinh phải tuân thủ nội quy trường học.
xiào校guī规guī dìng规定shàng上kè课bù不néng能chí dào迟到。
Nội quy trường quy định lên lớp không được đến muộn.
lǎo shī老师xiàng向xīn新shēng生jiè shào介绍xiào校guī规。
Giáo viên giới thiệu nội quy trường cho học sinh mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây