Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数据安全
shùjùānquán
An toàn dữ liệu
Hán việt: số cứ an toàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数据安全" (shùjùānquán) mang nghĩa "An toàn dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

数据安全
shùjùānquán
An toàn dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:An toàn dữ liệu
Ví dụ (3)
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视shùjù数据ānquán安全。
Công ty rất coi trọng an toàn dữ liệu.
The company attaches great importance to data security.
shùjù数据ānquán安全guānxi关系dào到yònghù用户yǐnsī隐私。
An toàn dữ liệu liên quan đến quyền riêng tư của người dùng.
Data security is closely related to user privacy.
wǒmen我们xūyào需要jiāqiáng加强shùjù数据ānquán安全guǎnlǐ管理。
Chúng ta cần tăng cường quản lý an toàn dữ liệu.
We need to strengthen data security management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây