交通法规
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交通法规" (jiāotōng fǎguī) nghĩa là "Luật giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 法 (fǎ): luật + 规 (guī): quy tắc.
Thành phần cấu tạo
交通法规
Luật giao thông
亠
父
辶
甬
氵
去
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通法规
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật giao thông
Ví dụ (3)
司机应该遵守交通法规。
Tài xế nên tuân thủ luật giao thông.
违反交通法规会被罚款。
Vi phạm luật giao thông sẽ bị phạt tiền.
学习交通法规有助于安全出行。
Học luật giao thông giúp đi lại an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây