Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一顶
yì dǐng
một cái (mũ, nón)
Hán việt: nhất đính
头
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一顶" (yì dǐng) nghĩa là "một cái (mũ, nón)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 顶 (dǐng): Đỉnh.

Thành phần cấu tạo

一顶
yì dǐng
một cái (mũ, nón)
一
丁
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một cái (mũ, nón)
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yī一dǐng顶mào zi帽子。
Cô ấy mua một chiếc mũ.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yī一dǐng顶jiù旧mào zi帽子。
Trên bàn đặt một chiếc mũ cũ.
yé yé爷爷dài戴zhe着yī一dǐng顶cǎo草mào帽。
Ông nội đội một chiếc mũ rơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây