一顶
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一顶" (yì dǐng) nghĩa là "một cái (mũ, nón)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 顶 (dǐng): Đỉnh.
Thành phần cấu tạo
一顶
một cái (mũ, nón)
一
丁
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 一顶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một cái (mũ, nón)
Ví dụ (3)
她买了一顶帽子。
Cô ấy mua một chiếc mũ.
桌上放着一顶旧帽子。
Trên bàn đặt một chiếc mũ cũ.
爷爷戴着一顶草帽。
Ông nội đội một chiếc mũ rơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây