戴眼镜
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 戴眼镜
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đeo kính
Ví dụ (3)
他上课时需要戴眼镜。
Khi lên lớp anh ấy cần đeo kính.
戴眼镜以后,她看得更清楚了。
Sau khi đeo kính, cô ấy nhìn rõ hơn.
那位戴眼镜的老师很亲切。
Thầy giáo đeo kính đó rất thân thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây