Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一套
yītào
một bộ (quần áo, sách vở)
Hán việt: nhất sáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一套" (yītào) nghĩa là "một bộ (quần áo, sách vở)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 套 (tào): bộ.

Thành phần cấu tạo

一套
yītào
một bộ (quần áo, sách vở)
一
大
镸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một bộ (quần áo, sách vở)
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yī一tào套xīn新jiā jù家具。
Cô ấy mua một bộ đồ nội thất mới.
zhè这shì是yī一tào套wán zhěng完整de的jiào cái教材。
Đây là một bộ giáo trình đầy đủ.
tā他chuān穿zhe着yī一tào套hēi黑sè色xī西zhuāng装。
Anh ấy mặc một bộ vest màu đen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây