Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穿不下
chuān bu xià
không vừa, không mặc vừa
Hán việt: xuyên bưu há
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "穿不下" (chuān bu xià) nghĩa là "không vừa, không mặc vừa", ghép bởi: 穿 (chuān): mặc + 不 (bù): không + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

穿不下
chuān bu xià
không vừa, không mặc vừa
穴
牙
一
个 (biến thể)
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không vừa, không mặc vừa
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yī fú衣服tài太xiǎo小,wǒ我chuān穿bù不xià下。
Bộ quần áo này quá nhỏ, tôi mặc không vừa.
hái zi孩子zhǎng长gāo高le了,jiù旧xié鞋chuān穿bù不xià下le了。
Đứa trẻ cao lên nên giày cũ không đi vừa nữa.
kù zi裤子tài太jǐn紧,tā他chuān穿bù不xià下。
Quần quá chật, anh ấy mặc không vừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây