Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
退休了
tuìxiū le
đã nghỉ hưu
Hán việt: thoái hu liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "退休了" (tuìxiū le) nghĩa là "đã nghỉ hưu", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui + 休 (xiū): Nghỉ + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

退休了
tuìxiū le
đã nghỉ hưu
辶
艮
亻
木
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã nghỉ hưu
Ví dụ (3)
yé yé爷爷qù nián去年tuì xiū退休le了。
Ông nội đã nghỉ hưu năm ngoái.
lǎo shī老师tuì xiū退休le了yǐ以hòu后hái还cháng常huí回xué xiào学校。
Sau khi nghỉ hưu, thầy giáo vẫn thường về trường.
tā他tuì xiū退休le了,dàn但shēng huó生活hěn很máng忙。
Ông ấy nghỉ hưu rồi nhưng cuộc sống rất bận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây