退休了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "退休了" (tuìxiū le) nghĩa là "đã nghỉ hưu", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui + 休 (xiū): Nghỉ + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
退休了
đã nghỉ hưu
辶
艮
亻
木
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã nghỉ hưu
Ví dụ (3)
爷爷去年退休了。
Ông nội đã nghỉ hưu năm ngoái.
老师退休了以后还常回学校。
Sau khi nghỉ hưu, thầy giáo vẫn thường về trường.
他退休了,但生活很忙。
Ông ấy nghỉ hưu rồi nhưng cuộc sống rất bận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây