Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第四遍
dì sì biàn
Lần thứ tư
Hán việt: đệ tứ biến
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "第四遍" (dì sì biàn) nghĩa là "Lần thứ tư", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 四 (sì): số bốn + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.

Thành phần cấu tạo

第四遍
dì sì biàn
Lần thứ tư
⺮
弟
囗
儿
辶
扁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lần thứ tư
Ví dụ (3)
zhè这piān篇kè课wén文wǒ我dú读le了dì第sì四biàn遍。
Bài khóa này tôi đọc đến lần thứ tư.
lǎo shī老师ràng让tā他zài再tīng听dì第sì四biàn遍lù yīn录音。
Giáo viên bảo anh ấy nghe bản ghi âm lần thứ tư.
diàn yǐng电影kàn看dào到dì第sì四biàn遍,tā他hái shì还是hěn很gǎn dòng感动。
Xem bộ phim đến lần thứ tư, anh ấy vẫn rất xúc động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây