国际性
guójìxìng
Quốc tế
Hán việt: quốc tế tính
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quốc tế
Ví dụ (3)
zhèshìchángguó xìnghuì
Đây là một hội nghị mang tính quốc tế.
gāi zhīyǒuguó xìngyǐng xiǎng
Tổ chức này có ảnh hưởng mang tính quốc tế.
zhè gewèn jīngchéng wéiguó xìngwèn
Vấn đề này đã trở thành vấn đề quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây