Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多长时间
duōchángshíjiān
Bao lâu
Hán việt: đa trưởng thời gian
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "多长时间" (duōchángshíjiān) mang nghĩa "Bao lâu", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

多长时间
duōchángshíjiān
Bao lâu
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bao lâu
Ví dụ (3)
nǐ你xūyào需要duō多cháng长shíjiān时间wánchéng完成bàogào报告?
Bạn cần bao lâu để hoàn thành báo cáo?
How much time do you need to finish the report?
cóng从zhèlǐ这里dào到jīchǎng机场yào要duō多cháng长shíjiān时间?
Từ đây đến sân bay mất bao lâu?
How long does it take to get from here to the airport?
yīshēng医生wèn问téng疼le了duō多cháng长shíjiān时间。
Bác sĩ hỏi đã đau bao lâu.
The doctor asked how long it had been hurting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây