四起
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "四起" (sìqǐ) nghĩa là "Bốn vụ", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 起 (qǐ): đứng dậy.
Thành phần cấu tạo
四起
Bốn vụ
囗
儿
走
己
Hình ảnh:

Phân tích từ 四起
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bốn vụ
Ví dụ (3)
新闻报道了四起交通事故。
Tin tức đưa tin bốn vụ tai nạn giao thông.
附近连续发生四起盗窃案。
Gần đây liên tiếp xảy ra bốn vụ trộm.
公司处理了四起客户投诉。
Công ty xử lý bốn vụ khiếu nại của khách hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây