专长
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "专长" (zhuāncháng) mang nghĩa "Chuyên môn", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 专长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sở trường, chuyên môn, kỹ năng đặc biệt, thế mạnh.
Ví dụ (5)
我们要根据每个人的专长来分配工作。
Chúng ta phải dựa vào sở trường của mỗi người để phân chia công việc.
We should assign work according to each person's strengths.
他在计算机编程方面有特有的专长。
Anh ấy có sở trường đặc biệt về mặt lập trình máy tính.
He has a particular specialty in computer programming.
发挥专长,才能在工作中取得好成绩。
Phát huy sở trường thì mới có thể đạt thành tích tốt trong công việc.
Only by making use of one's strengths can one achieve good results at work.
这就是我的专长,交给我没问题。
Đây chính là chuyên môn của tôi, giao cho tôi thì không thành vấn đề.
This is exactly my specialty, so you can leave it to me.
不论什么行业,有一技之专长都很重要。
Bất luận là ngành nghề gì, có một kỹ năng sở trường đều rất quan trọng.
No matter what industry you're in, it is important to have at least one specialized skill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây