Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
专长
zhuāncháng
sở trường, chuyên môn, kỹ năng đặc biệt, thế mạnh.
Hán việt: chuyên trường
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "专长" (zhuāncháng) mang nghĩa "Chuyên môn", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

专长
zhuāncháng
Chuyên môn
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sở trường, chuyên môn, kỹ năng đặc biệt, thế mạnh.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gēnjù根据měi每gè个rén人de的zhuāncháng专长lái来fēnpèi分配gōngzuò工作。
Chúng ta phải dựa vào sở trường của mỗi người để phân chia công việc.
We should assign work according to each person's strengths.
tā他zài在jìsuànjī计算机biānchéng编程fāngmiàn方面yǒu有tèyǒu特有de的zhuāncháng专长。
Anh ấy có sở trường đặc biệt về mặt lập trình máy tính.
He has a particular specialty in computer programming.
fāhuī发挥zhuāncháng专长,cái才néng能zài在gōngzuò工作zhōng中qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Phát huy sở trường thì mới có thể đạt thành tích tốt trong công việc.
Only by making use of one's strengths can one achieve good results at work.
zhè这jiù就shì是wǒ我de的zhuāncháng专长,jiāogěi交给wǒ我méi没wèntí问题。
Đây chính là chuyên môn của tôi, giao cho tôi thì không thành vấn đề.
This is exactly my specialty, so you can leave it to me.
búlùn不论shénme什么hángyè行业,yǒu有yí一jì技zhī之zhuāncháng专长dōu都hěn很zhòngyào重要。
Bất luận là ngành nghề gì, có một kỹ năng sở trường đều rất quan trọng.
No matter what industry you're in, it is important to have at least one specialized skill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây