xiào
Giống
Hán việt: tiêu
丨丶ノ丨フ一一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thịt (⺼) nhỏ () giống hệt mẫu gốc, trông y hệt như nhau, giống .

Thành phần cấu tạo

xiào
Giống
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Giống
Ví dụ (5)
dezhǎngxiàngshí fēnxiàode qīn
Diện mạo của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.
zhèhuàderén huàdewéimiàowéixiào
Nhân vật trong bức tranh này được vẽ giống y như thật.
dezhǐxiàode
Cử chỉ của anh ấy cực kỳ giống ông nội.
qiángshàngguàzhezhēndexiào xiànghuà
Trên tường treo một bức tranh chân dung (hình ảnh được vẽ giống với người thật) rất sống động.
zhèliǎngjiàn shùpǐn jǐnxíngérqiěshénxiào
Hai tác phẩm nghệ thuật này không chỉ giống nhau về hình thức, mà còn giống nhau về thần thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây