书架上
Phân tích từ 书架上
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trên kệ sách
Ví dụ (3)
书架上放着很多小说。
Trên giá sách đặt rất nhiều tiểu thuyết.
我把资料放在书架上。
Tôi đặt tài liệu lên giá sách.
书架上有一本历史书。
Trên giá sách có một cuốn sách lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây