水电费
shuǐdiànfèi
Tiền nước và điện
Hán việt: thuỷ điện bí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền nước và điện
Ví dụ (3)
zhè ge yuèshuǐdiànfèiyǒudiǎngāo
Tiền điện nước tháng này hơi cao.
fángbāo kuòshuǐdiànfèi
Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.
qǐngàn shíjiāoshuǐdiànfèi
Vui lòng đóng tiền điện nước đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây