好消息
hǎoxiāoxī
Tin tốt lành
Hán việt: hiếu tiêu tức
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin tốt lành
Ví dụ (3)
yǒuhǎoxiāo gào
Tôi có một tin tốt muốn nói với bạn.
tīngdàohǎoxiāo hòuxiàole
Sau khi nghe tin tốt, cô ấy cười.
hǎoxiāo hěnkuàichuánbiànlequánduì
Tin tốt nhanh chóng lan khắp cả đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây