河里
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "河里" (hé lǐ) nghĩa là "Trong sông", ghép bởi: 河 (hé): sông + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
河里
Trong sông
氵
可
田
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 河里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trong sông
Ví dụ (3)
河里有几条小鱼。
Trong sông có vài con cá nhỏ.
孩子不要到河里游泳。
Trẻ em đừng xuống sông bơi.
雨后河里水位上涨。
Sau mưa, mực nước trong sông dâng lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây