两条
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "两条" (liǎng tiáo) nghĩa là "Hai cái", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.
Thành phần cấu tạo
两条
Hai cái
一
两内部
夂
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 两条
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai cái
Ví dụ (3)
河里有两条小船。
Trong sông có hai chiếc thuyền nhỏ.
我买了两条毛巾。
Tôi mua hai chiếc khăn.
这里有两条线路可以选择。
Ở đây có hai tuyến đường có thể chọn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây